TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨瘦如柴

gǔshòurúchái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT SẤU NHƯ SÀI

骨瘦如柴 nghĩa là gầy như que củi, hốc hác.

Nghĩa của 骨瘦如柴

gǔshòurúchái

CỐT SẤU NHƯ SÀICụm từ
  1. Gầy như que củi
  2. thành ngữ Hốc hác

Câu hỏi thường gặp

骨瘦如柴 nghĩa là gì?

骨瘦如柴 (gǔshòurúchái) nghĩa là gầy như que củi, hốc hác.

骨瘦如柴 đọc thế nào?

骨瘦如柴 đọc là gǔshòurúchái (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨瘦如柴 là gì?

Âm Hán Việt của 骨瘦如柴 là "cốt sấu như sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.