骨瘦如豺 (gǔshòurúchái) nghĩa là Biến thể của 骨瘦如柴 (gǔshòurúchái).
骨瘦如豺 đọc thế nào?
骨瘦如豺 đọc là gǔshòurúchái (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨瘦如豺 là gì?
Âm Hán Việt của 骨瘦如豺 là "cốt sấu như sài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.