TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨碌碌

gūlùlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT LỤC LỤC

骨碌碌 nghĩa là lăn tròn, quay vòng.

Nghĩa của 骨碌碌

gūlùlù

CỐT LỤC LỤC
  1. từ tượng thanh Lăn tròn; quay vòng
  2. Cũng đọc là gūlūlū
  3. Tiếng Đài Loan đọc là gúlùlu

Câu hỏi thường gặp

骨碌碌 nghĩa là gì?

骨碌碌 (gūlùlù) nghĩa là lăn tròn, quay vòng.

骨碌碌 đọc thế nào?

骨碌碌 đọc là gūlùlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨碌碌 là gì?

Âm Hán Việt của 骨碌碌 là "cốt lục lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.