TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨科

gǔkē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT KHOA

骨科 nghĩa là chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình.

Nghĩa của 骨科

gǔkē

CỐT KHOADanh từ
  1. Chỉnh hình
  2. Phẫu thuật chỉnh hình

Câu hỏi thường gặp

骨科 nghĩa là gì?

骨科 (gǔkē) nghĩa là chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình.

骨科 đọc thế nào?

骨科 đọc là gǔkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨科 là gì?

Âm Hán Việt của 骨科 là "cốt khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.