TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨裂

gǔliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT LIỆT

骨裂 nghĩa là gãy xương, bị gãy.

Nghĩa của 骨裂

gǔliè

CỐT LIỆT
  1. Gãy xương
  2. xương Bị gãy

Câu hỏi thường gặp

骨裂 nghĩa là gì?

骨裂 (gǔliè) nghĩa là gãy xương, bị gãy.

骨裂 đọc thế nào?

骨裂 đọc là gǔliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨裂 là gì?

Âm Hán Việt của 骨裂 là "cốt liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.