TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨都都

gǔdōudōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT ĐÔ ĐÔ

骨都都 nghĩa là cho âm thanh tõm.

Nghĩa của 骨都都

gǔdōudōu

CỐT ĐÔ ĐÔ
  1. từ tượng thanh Cho âm thanh tõm

Câu hỏi thường gặp

骨都都 nghĩa là gì?

骨都都 (gǔdōudōu) nghĩa là cho âm thanh tõm.

骨都都 đọc thế nào?

骨都都 đọc là gǔdōudōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨都都 là gì?

Âm Hán Việt của 骨都都 là "cốt đô đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.