TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骷髅

kūlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骷髏

Âm Hán Việt KHÔ LÂU

骷髅 nghĩa là bộ xương người, sọ người.

Nghĩa của 骷髅

kūlóu

KHÔ LÂUDanh từphồn thể 骷髏
  1. Bộ xương người
  2. Sọ người

Câu hỏi thường gặp

骷髅 nghĩa là gì?

骷髅 (kūlóu) nghĩa là bộ xương người, sọ người.

骷髅 đọc thế nào?

骷髅 đọc là kūlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 骷髅 là gì?

Âm Hán Việt của 骷髅 là "khô lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.