TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骸

hái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀI
Bộ thủ: 骨 (cốt) · bộ số 188 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hài

骸 nghĩa là xương của cơ thể.

Nghĩa của 骸

hái

HÀI
  1. Xương của cơ thể

Từ ghép có 骸

Thành ngữ có 骸

  • 放浪形骸 — Từ bỏ mọi kiềm chế
  • 土木形骸 — Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí

Câu hỏi thường gặp

骸 nghĩa là gì?

骸 (hái) nghĩa là xương của cơ thể.

骸 đọc thế nào?

骸 đọc là hái (pinyin).

Âm Hán Việt của 骸 là gì?

Âm Hán Việt của 骸 là "hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.