TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髌

bìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髕

Âm Hán Việt TẪN
Bộ thủ: 骨 (cốt) · bộ số 188 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẫn, bận

髌 nghĩa là Đánh vào xương bánh chè.

Nghĩa của 髌

bìn

TẪNphồn thể 髕
  1. Đánh vào xương bánh chè
  2. Chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác

Từ ghép có 髌

Câu hỏi thường gặp

髌 nghĩa là gì?

髌 (bìn) nghĩa là Đánh vào xương bánh chè.

髌 đọc thế nào?

髌 đọc là bìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 髌 là gì?

Âm Hán Việt của 髌 là "tẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.