TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

髌骨

bìngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 髕骨

Âm Hán Việt TẪN CỐT

髌骨 nghĩa là xương bánh chè, xương patella.

Nghĩa của 髌骨

bìngǔ

TẪN CỐTDanh từphồn thể 髕骨
  1. Xương bánh chè
  2. Xương patella

Câu hỏi thường gặp

髌骨 nghĩa là gì?

髌骨 (bìngǔ) nghĩa là xương bánh chè, xương patella.

髌骨 đọc thế nào?

髌骨 đọc là bìngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 髌骨 là gì?

Âm Hán Việt của 髌骨 là "tẫn cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.