TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高于

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāoyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高於

Âm Hán Việt CAO VU

高于 nghĩa là lớn hơn, vượt quá.

Nghĩa của 高于

gāoyú

CAO VUĐộng từphồn thể 高於
  1. Lớn hơn
  2. Vượt quá

Câu hỏi thường gặp

高于 nghĩa là gì?

高于 (gāoyú) nghĩa là lớn hơn, vượt quá.

高于 đọc thế nào?

高于 đọc là gāoyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 高于 là gì?

Âm Hán Việt của 高于 là "cao vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.