TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高举远蹈

gāojǔyuǎndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高舉遠蹈

Âm Hán Việt CAO CỬ VIỄN ĐẠO

高举远蹈 nghĩa là Rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc.

Nghĩa của 高举远蹈

gāojǔyuǎndǎo

CAO CỬ VIỄN ĐẠOphồn thể 高舉遠蹈
  1. Rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc

Câu hỏi thường gặp

高举远蹈 nghĩa là gì?

高举远蹈 (gāojǔyuǎndǎo) nghĩa là Rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc.

高举远蹈 đọc thế nào?

高举远蹈 đọc là gāojǔyuǎndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高举远蹈 là gì?

Âm Hán Việt của 高举远蹈 là "cao cử viễn đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.