TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高八度

gāobādù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO BÁT ĐỘ

高八度 nghĩa là Cao hơn một quãng tám (âm nhạc).

Nghĩa của 高八度

gāobādù

CAO BÁT ĐỘ
  1. Cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

高八度 nghĩa là gì?

高八度 (gāobādù) nghĩa là Cao hơn một quãng tám (âm nhạc).

高八度 đọc thế nào?

高八度 đọc là gāobādù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高八度 là gì?

Âm Hán Việt của 高八度 là "cao bát độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.