TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高兴

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gāoxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高興

Âm Hán Việt CAO HỨNG

高兴 nghĩa là vui, vui vẻ.

Nghĩa của 高兴

gāoxìng

CAO HỨNGTính từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 高興
  1. Vui
  2. Vui vẻ
  3. Sẵn lòng (làm gì đó)
  4. Tâm trạng vui vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高兴

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 高兴

Câu ví dụ với 高兴

  • 我很高兴我在那里。 Wǒ hěn gāoxìng wǒ zài nàli.Thật mừng là tôi đã ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917966
  • 我会不高兴,但我不会自杀。 Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #54
  • 珍看起来很高兴。 Zhēn kànqǐlai hěn gāoxìng.Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825903
  • 你在这里高兴吗? Nǐ zài zhèlǐ gāoxìng ma?Ở đây bạn có hạnh phúc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10617855
  • 我很高兴玛丽不是我的妻子。 Mừng là Mary không phải là vợ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8591217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

高兴 nghĩa là gì?

高兴 (gāoxìng) nghĩa là vui, vui vẻ.

高兴 đọc thế nào?

高兴 đọc là gāoxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高兴 là gì?

Âm Hán Việt của 高兴 là "cao hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.