TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高冷

gāolěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO LÃNH

高冷 nghĩa là lãnh đạm, xa cách.

Nghĩa của 高冷

gāolěng

CAO LÃNHTính từ
  1. Lãnh đạm
  2. Xa cách
  3. địa lý, về địa điểm Cao và lạnh

Câu hỏi thường gặp

高冷 nghĩa là gì?

高冷 (gāolěng) nghĩa là lãnh đạm, xa cách.

高冷 đọc thế nào?

高冷 đọc là gāolěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高冷 là gì?

Âm Hán Việt của 高冷 là "cao lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.