TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高分辨率

gāofēnbiànlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO PHÂN BIỆN SUẤT

高分辨率 nghĩa là độ phân giải cao.

Nghĩa của 高分辨率

gāofēnbiànlǜ

CAO PHÂN BIỆN SUẤT
  1. Độ phân giải cao

Câu hỏi thường gặp

高分辨率 nghĩa là gì?

高分辨率 (gāofēnbiànlǜ) nghĩa là độ phân giải cao.

高分辨率 đọc thế nào?

高分辨率 đọc là gāofēnbiànlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 高分辨率 là gì?

Âm Hán Việt của 高分辨率 là "cao phân biện suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.