TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高卢

Gāolú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高盧

Âm Hán Việt CAO LƯ

高卢 nghĩa là Gaul.

Nghĩa của 高卢

Gāolú

CAO LƯTên riêngphồn thể 高盧tên riêng
  1. Gaul

Câu hỏi thường gặp

高卢 nghĩa là gì?

高卢 (gāolú) nghĩa là Gaul.

高卢 đọc thế nào?

高卢 đọc là Gāolú (pinyin).

Âm Hán Việt của 高卢 là gì?

Âm Hán Việt của 高卢 là "cao lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.