TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压

gāoyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓

Âm Hán Việt CAO ÁP

高压 nghĩa là áp suất cao, hà khắc.

Nghĩa của 高压

gāoyā

CAO ÁPDanh từ, Tính từphồn thể 高壓
  1. Áp suất cao
  2. Hà khắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高压

Trái nghĩa

Từ ghép có 高压

Câu hỏi thường gặp

高压 nghĩa là gì?

高压 (gāoyā) nghĩa là áp suất cao, hà khắc.

高压 đọc thế nào?

高压 đọc là gāoyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压 là gì?

Âm Hán Việt của 高压 là "cao áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.