TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压电

gāoyādiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓電

Âm Hán Việt CAO ÁP ĐIỆN

高压电 nghĩa là điện áp cao.

Nghĩa của 高压电

gāoyādiàn

CAO ÁP ĐIỆNDanh từphồn thể 高壓電
  1. Điện áp cao

Câu hỏi thường gặp

高压电 nghĩa là gì?

高压电 (gāoyādiàn) nghĩa là điện áp cao.

高压电 đọc thế nào?

高压电 đọc là gāoyādiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压电 là gì?

Âm Hán Việt của 高压电 là "cao áp điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.