TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高压氧

gāoyāyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壓氧

Âm Hán Việt CAO ÁP DƯỠNG

高压氧 nghĩa là oxy cao áp, oxy hóa cao áp.

Nghĩa của 高压氧

gāoyāyǎng

CAO ÁP DƯỠNGphồn thể 高壓氧
  1. Oxy cao áp
  2. Oxy hóa cao áp
  3. Cũng viết tắt của 高压氧治疗 (gāoyāyǎngzhìliáo), liệu pháp oxy cao áp

Câu hỏi thường gặp

高压氧 nghĩa là gì?

高压氧 (gāoyāyǎng) nghĩa là oxy cao áp, oxy hóa cao áp.

高压氧 đọc thế nào?

高压氧 đọc là gāoyāyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高压氧 là gì?

Âm Hán Việt của 高压氧 là "cao áp dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.