TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高原反应

gāoyuánfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高原反應

Âm Hán Việt CAO NGUYÊN PHẢN ỨNG

高原反应 nghĩa là phản ứng cao nguyên, bệnh sốc độ cao.

Nghĩa của 高原反应

gāoyuánfǎnyìng

CAO NGUYÊN PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 高原反應
  1. Phản ứng cao nguyên
  2. Bệnh sốc độ cao
  3. Viết tắt thành 高反 (gāofǎn)

Câu hỏi thường gặp

高原反应 nghĩa là gì?

高原反应 (gāoyuánfǎnyìng) nghĩa là phản ứng cao nguyên, bệnh sốc độ cao.

高原反应 đọc thế nào?

高原反应 đọc là gāoyuánfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高原反应 là gì?

Âm Hán Việt của 高原反应 là "cao nguyên phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.