TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高发

gāofā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高發

Âm Hán Việt CAO PHÁT

高发 nghĩa là Xảy ra với tần suất cao.

Nghĩa của 高发

gāofā

CAO PHÁTĐộng từphồn thể 高發
  1. về bệnh tật, tai nạn Xảy ra với tần suất cao
  2. cũ Đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng

Câu hỏi thường gặp

高发 nghĩa là gì?

高发 (gāofā) nghĩa là Xảy ra với tần suất cao.

高发 đọc thế nào?

高发 đọc là gāofā (pinyin).

Âm Hán Việt của 高发 là gì?

Âm Hán Việt của 高发 là "cao phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.