高呼
giọng máy của trình duyệt
高呼 nghĩa là hô to.
Nghĩa của 高呼
gāohū
CAO HÔĐộng từ- Hô to
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高呼
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
高呼 nghĩa là gì?
高呼 (gāohū) nghĩa là hô to.
高呼 đọc thế nào?
高呼 đọc là gāohū (pinyin).
Âm Hán Việt của 高呼 là gì?
Âm Hán Việt của 高呼 là "cao hô".