TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高声

gāoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高聲

Âm Hán Việt CAO THANH

高声 nghĩa là nói to, to.

Nghĩa của 高声

gāoshēng

CAO THANHPhó từ, Động từphồn thể 高聲
  1. Nói to
  2. To
  3. Lớn tiếng

Câu hỏi thường gặp

高声 nghĩa là gì?

高声 (gāoshēng) nghĩa là nói to, to.

高声 đọc thế nào?

高声 đọc là gāoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高声 là gì?

Âm Hán Việt của 高声 là "cao thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.