TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高塔

gāotǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO THÁP
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

高塔 nghĩa là tháp.

Nghĩa của 高塔

gāotǎ

CAO THÁPDanh từ
  1. Tháp

Câu hỏi thường gặp

高塔 nghĩa là gì?

高塔 (gāotǎ) nghĩa là tháp.

高塔 đọc thế nào?

高塔 đọc là gāotǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 高塔 là gì?

Âm Hán Việt của 高塔 là "cao tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.