TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高处不胜寒

gāochùbùshènghán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高處不勝寒

Âm Hán Việt CAO XỨ BẤT THẮNG HÀN

高处不胜寒 nghĩa là Trên cao thì lạnh lẽo.

Nghĩa của 高处不胜寒

gāochùbùshènghán

CAO XỨ BẤT THẮNG HÀNphồn thể 高處不勝寒
  1. thành ngữ Trên cao thì lạnh lẽo

Câu hỏi thường gặp

高处不胜寒 nghĩa là gì?

高处不胜寒 (gāochùbùshènghán) nghĩa là Trên cao thì lạnh lẽo.

高处不胜寒 đọc thế nào?

高处不胜寒 đọc là gāochùbùshènghán (pinyin).

Âm Hán Việt của 高处不胜寒 là gì?

Âm Hán Việt của 高处不胜寒 là "cao xứ bất thắng hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.