TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高大

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāodà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐẠI

高大 nghĩa là cao, cao lớn.

Nghĩa của 高大

gāodà

CAO ĐẠITính từ
  1. Cao; cao lớn; cao ngất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高大

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高大 nghĩa là gì?

高大 (gāodà) nghĩa là cao, cao lớn.

高大 đọc thế nào?

高大 đọc là gāodà (pinyin).

Âm Hán Việt của 高大 là gì?

Âm Hán Việt của 高大 là "cao đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.