高寿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 高壽
高寿 nghĩa là trường thọ, tuổi thọ cao.
Nghĩa của 高寿
gāoshòu
CAO THỌTính từ, Danh từphồn thể 高壽- Trường thọ
- Tuổi thọ cao
- Tuổi cao của ngài?
Câu ví dụ với 高寿
- 请问您老人家高寿? Qǐngwèn nín lǎorénjiā gāoshòu?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
高寿 nghĩa là gì?
高寿 (gāoshòu) nghĩa là trường thọ, tuổi thọ cao.
高寿 đọc thế nào?
高寿 đọc là gāoshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 高寿 là gì?
Âm Hán Việt của 高寿 là "cao thọ".