TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高寿

gāoshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高壽

Âm Hán Việt CAO THỌ

高寿 nghĩa là trường thọ, tuổi thọ cao.

Nghĩa của 高寿

gāoshòu

CAO THỌTính từ, Danh từphồn thể 高壽
  1. Trường thọ
  2. Tuổi thọ cao
  3. Tuổi cao của ngài?

Câu ví dụ với 高寿

  • 请问您老人家高寿? Qǐngwèn nín lǎorénjiā gāoshòu?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

高寿 nghĩa là gì?

高寿 (gāoshòu) nghĩa là trường thọ, tuổi thọ cao.

高寿 đọc thế nào?

高寿 đọc là gāoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 高寿 là gì?

Âm Hán Việt của 高寿 là "cao thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.