高射机枪 (gāoshèjīqiāng) nghĩa là súng máy phòng không.
高射机枪 đọc thế nào?
高射机枪 đọc là gāoshèjīqiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高射机枪 là gì?
Âm Hán Việt của 高射机枪 là "cao xạ cơ thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.