TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高尔察克

Gāo'ěrchákè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高爾察克

Âm Hán Việt CAO NHĨ SÁT KHẮC

高尔察克 nghĩa là Aleksandr Kolchak (1874-1920), chỉ huy hải quân Nga, lãnh đạo lực lượng Bạch vệ chống Bolshevik.

Nghĩa của 高尔察克

Gāo'ěrchákè

CAO NHĨ SÁT KHẮCTên riêngphồn thể 高爾察克tên riêng
  1. Aleksandr Kolchak (1874-1920), chỉ huy hải quân Nga, lãnh đạo lực lượng Bạch vệ chống Bolshevik

Câu hỏi thường gặp

高尔察克 nghĩa là gì?

高尔察克 (gāo'ěrchákè) nghĩa là Aleksandr Kolchak (1874-1920), chỉ huy hải quân Nga, lãnh đạo lực lượng Bạch vệ chống Bolshevik.

高尔察克 đọc thế nào?

高尔察克 đọc là Gāo'ěrchákè (pinyin).

Âm Hán Việt của 高尔察克 là gì?

Âm Hán Việt của 高尔察克 là "cao nhĩ sát khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.