TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高层旅馆

gāocénglǚguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高層旅館

Âm Hán Việt CAO TẦNG LỮ QUÁN

高层旅馆 nghĩa là khách sạn sang trọng, khách sạn cao cấp.

Nghĩa của 高层旅馆

gāocénglǚguǎn

CAO TẦNG LỮ QUÁNphồn thể 高層旅館
  1. Khách sạn sang trọng
  2. Khách sạn cao cấp

Câu hỏi thường gặp

高层旅馆 nghĩa là gì?

高层旅馆 (gāocénglǚguǎn) nghĩa là khách sạn sang trọng, khách sạn cao cấp.

高层旅馆 đọc thế nào?

高层旅馆 đọc là gāocénglǚguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高层旅馆 là gì?

Âm Hán Việt của 高层旅馆 là "cao tầng lữ quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.