TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高山病

gāoshānbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO SƠN BỆNH

高山病 nghĩa là chứng say độ cao.

Nghĩa của 高山病

gāoshānbìng

CAO SƠN BỆNHDanh từ
  1. Chứng say độ cao
  2. Chứng say độ cao cấp tính

Câu hỏi thường gặp

高山病 nghĩa là gì?

高山病 (gāoshānbìng) nghĩa là chứng say độ cao.

高山病 đọc thế nào?

高山病 đọc là gāoshānbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高山病 là gì?

Âm Hán Việt của 高山病 là "cao sơn bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.