TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高峰

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāofēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO PHONG

高峰 nghĩa là đỉnh, chóp.

Nghĩa của 高峰

gāofēng

CAO PHONGDanh từ, Tên riêng
  1. Đỉnh
  2. Chóp
  3. Đỉnh cao

Từ ghép có 高峰

Câu hỏi thường gặp

高峰 nghĩa là gì?

高峰 (gāofēng) nghĩa là đỉnh, chóp.

高峰 đọc thế nào?

高峰 đọc là gāofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高峰 là gì?

Âm Hán Việt của 高峰 là "cao phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.