TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高弓足

gāogōngzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO CUNG TÚC

高弓足 nghĩa là bàn chân vòm cao.

Nghĩa của 高弓足

gāogōngzú

CAO CUNG TÚC
  1. Bàn chân vòm cao

Câu hỏi thường gặp

高弓足 nghĩa là gì?

高弓足 (gāogōngzú) nghĩa là bàn chân vòm cao.

高弓足 đọc thế nào?

高弓足 đọc là gāogōngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 高弓足 là gì?

Âm Hán Việt của 高弓足 là "cao cung túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.