高度
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cao độ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
高度 nghĩa là chiều cao, độ cao.
Nghĩa của 高度
gāodù
CAO ĐỘDanh từ, Tính từ, Phó từ- Chiều cao
- Độ cao
- Độ nâng
- Cấp độ cao
- Rất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高度
Đồng nghĩa
Từ ghép có 高度
Câu hỏi thường gặp
高度 nghĩa là gì?
高度 (gāodù) nghĩa là chiều cao, độ cao.
高度 đọc thế nào?
高度 đọc là gāodù (pinyin).
Âm Hán Việt của 高度 là gì?
Âm Hán Việt của 高度 là "cao độ".