TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高手如云

gāoshǒurúyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高手如雲

Âm Hán Việt CAO THỦ NHƯ VÂN

高手如云 nghĩa là đầy rẫy chuyên gia.

Nghĩa của 高手如云

gāoshǒurúyún

CAO THỦ NHƯ VÂNCụm từphồn thể 高手如雲
  1. thành ngữ Đầy rẫy chuyên gia

Câu hỏi thường gặp

高手如云 nghĩa là gì?

高手如云 (gāoshǒurúyún) nghĩa là đầy rẫy chuyên gia.

高手如云 đọc thế nào?

高手如云 đọc là gāoshǒurúyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 高手如云 là gì?

Âm Hán Việt của 高手如云 là "cao thủ như vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.