高手
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
高手 nghĩa là chuyên gia, bậc thầy.
Nghĩa của 高手
gāoshǒu
CAO THỦDanh từ- Chuyên gia
- Bậc thầy
- Rất giỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高手
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 高手
Câu ví dụ với 高手
- 我爸爸是个钓鱼高手。 Wǒ bàba shì gè diàoyú gāoshǒu.Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336219
- 他是个网球高手。 Tā shì gè wǎngqiú gāoshǒu.Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335077
- Linux系统的高手都会用命令行。 Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1001620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
高手 nghĩa là gì?
高手 (gāoshǒu) nghĩa là chuyên gia, bậc thầy.
高手 đọc thế nào?
高手 đọc là gāoshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 高手 là gì?
Âm Hán Việt của 高手 là "cao thủ".