TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高抬

gāotái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO ĐÀI

高抬 nghĩa là Nói tốt về ai đó.

Nghĩa của 高抬

gāotái

CAO ĐÀIĐộng từ
  1. Nói tốt về ai đó

Thành ngữ có 高抬

Câu hỏi thường gặp

高抬 nghĩa là gì?

高抬 (gāotái) nghĩa là Nói tốt về ai đó.

高抬 đọc thế nào?

高抬 đọc là gāotái (pinyin).

Âm Hán Việt của 高抬 là gì?

Âm Hán Việt của 高抬 là "cao đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.