TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高抬贵手

gāotáiguìshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高抬貴手

Âm Hán Việt CAO ĐÀI QUÝ THỦ

高抬贵手 nghĩa là hào phóng, rộng lượng.

Nghĩa của 高抬贵手

gāotáiguìshǒu

CAO ĐÀI QUÝ THỦCụm từphồn thể 高抬貴手
  1. thành ngữ Hào phóng
  2. Rộng lượng
  3. Cho tôi xin đi!

Câu hỏi thường gặp

高抬贵手 nghĩa là gì?

高抬贵手 (gāotáiguìshǒu) nghĩa là hào phóng, rộng lượng.

高抬贵手 đọc thế nào?

高抬贵手 đọc là gāotáiguìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 高抬贵手 là gì?

Âm Hán Việt của 高抬贵手 là "cao đài quý thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.