TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高招

gāozhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO CHIÊU

高招 nghĩa là nước đi khôn ngoan, tuyệt chiêu.

Nghĩa của 高招

gāozhāo

CAO CHIÊUDanh từ
  1. Nước đi khôn ngoan
  2. Tuyệt chiêu
  3. Ý tưởng sáng suốt

Câu hỏi thường gặp

高招 nghĩa là gì?

高招 (gāozhāo) nghĩa là nước đi khôn ngoan, tuyệt chiêu.

高招 đọc thế nào?

高招 đọc là gāozhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 高招 là gì?

Âm Hán Việt của 高招 là "cao chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.