TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高效

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāoxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO HIỆU

高效 nghĩa là hiệu quả, cực kỳ hiệu quả.

Nghĩa của 高效

gāoxiào

CAO HIỆUTính từ
  1. Hiệu quả
  2. Cực kỳ hiệu quả

Từ ghép có 高效

Câu hỏi thường gặp

高效 nghĩa là gì?

高效 (gāoxiào) nghĩa là hiệu quả, cực kỳ hiệu quả.

高效 đọc thế nào?

高效 đọc là gāoxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 高效 là gì?

Âm Hán Việt của 高效 là "cao hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.