高效
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
高效 nghĩa là hiệu quả, cực kỳ hiệu quả.
Nghĩa của 高效
gāoxiào
CAO HIỆUTính từ- Hiệu quả
- Cực kỳ hiệu quả
Từ ghép có 高效
Câu hỏi thường gặp
高效 nghĩa là gì?
高效 (gāoxiào) nghĩa là hiệu quả, cực kỳ hiệu quả.
高效 đọc thế nào?
高效 đọc là gāoxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 高效 là gì?
Âm Hán Việt của 高效 là "cao hiệu".