TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高数

gāoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高數

Âm Hán Việt CAO SỐ

高数 nghĩa là toán cao cấp, toán nâng cao.

Nghĩa của 高数

gāoshù

CAO SỐDanh từphồn thể 高數
  1. Toán cao cấp
  2. Toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等数学)

Câu hỏi thường gặp

高数 nghĩa là gì?

高数 (gāoshù) nghĩa là toán cao cấp, toán nâng cao.

高数 đọc thế nào?

高数 đọc là gāoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高数 là gì?

Âm Hán Việt của 高数 là "cao số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.