TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高斯

gāosī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO TƯ

高斯 nghĩa là Gauss, đơn vị cảm ứng từ.

Nghĩa của 高斯

gāosī

CAO TƯTên riêng, Lượng từ
  1. Gauss, đơn vị cảm ứng từ

Gāosī

CAO TƯTên riêng, Lượng từtên riêng
  1. Carl Friedrich Gauss (1777-1855), nhà toán học người Đức

Câu hỏi thường gặp

高斯 nghĩa là gì?

高斯 (gāosī, gāosī) nghĩa là Gauss, đơn vị cảm ứng từ.

高斯 đọc thế nào?

高斯 đọc là gāosī (pinyin).

Âm Hán Việt của 高斯 là gì?

Âm Hán Việt của 高斯 là "cao tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.