TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高新技术

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gāoxīnjìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高新技術

Âm Hán Việt CAO TÂN KỸ THUẬT

高新技术 nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.

Nghĩa của 高新技术

gāoxīnjìshù

CAO TÂN KỸ THUẬTTính từ, Danh từphồn thể 高新技術
  1. Công nghệ cao
  2. Kỹ thuật cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高新技术

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高新技术 nghĩa là gì?

高新技术 (gāoxīnjìshù) nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.

高新技术 đọc thế nào?

高新技术 đọc là gāoxīnjìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高新技术 là gì?

Âm Hán Việt của 高新技术 là "cao tân kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.