高新技术
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 高新技術
高新技术 nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.
Nghĩa của 高新技术
gāoxīnjìshù
CAO TÂN KỸ THUẬTTính từ, Danh từphồn thể 高新技術- Công nghệ cao
- Kỹ thuật cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高新技术
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
高新技术 nghĩa là gì?
高新技术 (gāoxīnjìshù) nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.
高新技术 đọc thế nào?
高新技术 đọc là gāoxīnjìshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 高新技术 là gì?
Âm Hán Việt của 高新技术 là "cao tân kỹ thuật".