TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高明

gāomíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO MINH

高明 nghĩa là xuất sắc, vượt trội.

Nghĩa của 高明

gāomíng

CAO MINHTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Xuất sắc; vượt trội; thông thái

Gāomíng

CAO MINHTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市 (Fo2shan1 Shì), Quảng Đông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高明

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 高明

Câu hỏi thường gặp

高明 nghĩa là gì?

高明 (gāomíng, gāomíng) nghĩa là xuất sắc, vượt trội.

高明 đọc thế nào?

高明 đọc là gāomíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 高明 là gì?

Âm Hán Việt của 高明 là "cao minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.