高明
giọng máy của trình duyệt
高明 nghĩa là xuất sắc, vượt trội.
Nghĩa của 高明
gāomíng
CAO MINHTính từ, Danh từ, Tên riêng- Xuất sắc; vượt trội; thông thái
Gāomíng
CAO MINHTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng- Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市 (Fo2shan1 Shì), Quảng Đông
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高明
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 高明
- 另请高明 — Xin hãy tìm người giỏi hơn tôi
Câu hỏi thường gặp
高明 nghĩa là gì?
高明 (gāomíng, gāomíng) nghĩa là xuất sắc, vượt trội.
高明 đọc thế nào?
高明 đọc là gāomíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 高明 là gì?
Âm Hán Việt của 高明 là "cao minh".