TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高树

Gāoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高樹

Âm Hán Việt CAO THỤ

高树 nghĩa là Thị trấn Kaoshu ở huyện Pingtung 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan.

Nghĩa của 高树

Gāoshù

CAO THỤTên riêngphồn thể 高樹tên riêng
  1. Thị trấn Kaoshu ở huyện Pingtung 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

高树 nghĩa là gì?

高树 (gāoshù) nghĩa là Thị trấn Kaoshu ở huyện Pingtung 屏东县 (Píngdōng Xiàn), Đài Loan.

高树 đọc thế nào?

高树 đọc là Gāoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 高树 là gì?

Âm Hán Việt của 高树 là "cao thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.