TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高校

gāoxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO HIỆU
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ)

高校 nghĩa là Các trường đại học và cao đẳng.

Nghĩa của 高校

gāoxiào

CAO HIỆUDanh từ
  1. Các trường đại học và cao đẳng
  2. Viết tắt của 高等学校

Câu hỏi thường gặp

高校 nghĩa là gì?

高校 (gāoxiào) nghĩa là Các trường đại học và cao đẳng.

高校 đọc thế nào?

高校 đọc là gāoxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 高校 là gì?

Âm Hán Việt của 高校 là "cao hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.