TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高档

gāodàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高檔

高档 nghĩa là chất lượng cao, cao cấp.

Nghĩa của 高档

gāodàng

Tính từphồn thể 高檔
  1. Chất lượng cao
  2. Cao cấp
  3. Hàng đầu

Câu hỏi thường gặp

高档 nghĩa là gì?

高档 (gāodàng) nghĩa là chất lượng cao, cao cấp.

高档 đọc thế nào?

高档 đọc là gāodàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.