TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高次

gāocì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO THỨ

高次 nghĩa là bậc cao.

Nghĩa của 高次

gāocì

CAO THỨ
  1. Bậc cao (ví dụ: phương trình trong toán học)

Câu hỏi thường gặp

高次 nghĩa là gì?

高次 (gāocì) nghĩa là bậc cao.

高次 đọc thế nào?

高次 đọc là gāocì (pinyin).

Âm Hán Việt của 高次 là gì?

Âm Hán Việt của 高次 là "cao thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.