TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高歌猛进

gāogēměngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 高歌猛進

Âm Hán Việt CAO CA MÃNH TIẾN

高歌猛进 nghĩa là tiến lên hát vang, tiến triển thắng lợi.

Nghĩa của 高歌猛进

gāogēměngjìn

CAO CA MÃNH TIẾNCụm từphồn thể 高歌猛進
  1. Tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

Câu hỏi thường gặp

高歌猛进 nghĩa là gì?

高歌猛进 (gāogēměngjìn) nghĩa là tiến lên hát vang, tiến triển thắng lợi.

高歌猛进 đọc thế nào?

高歌猛进 đọc là gāogēměngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 高歌猛进 là gì?

Âm Hán Việt của 高歌猛进 là "cao ca mãnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.